15:24 ICT Thứ hai, 05/12/2016

Quy trình kỹ thuật

Lượt truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 39

Máy chủ tìm kiếm : 28

Khách viếng thăm : 11


Hôm nayHôm nay : 1406

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8999

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2972106

Sản Phẩm

    Liên kết

    Thương hiệu Việt
    Văn bản pháp lý

    Trang nhất » Kỹ thuật &Thú y » Về Gia súc

    NUÔI BÒ SỮA : KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC BÒ TƠ

    Thứ hai - 21/01/2013 13:53
    Sau khi chuyển bò sang nhóm mới khoảng 1 tháng (bò đã ổn định) tiến hành tẩy ký sinh trùng cho bò và bổ trợ Vitamin

    KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC BÒ TƠ 

    (Từ 12 tháng tuổi đến phối lần đầu)

    1. Định nghĩa:

    Bò tơ:  là bò từ 12 tháng tuổi đến khi gieo tinh thụ thai.

    II.    Quy trình chăm sóc, thú y:

     2.1. Quy trình chăm sóc thú y, phối giống:

    Bò tơ lúc 12 tháng tuổi đạt trọng lượng chuẩn 290kg (± 20kg) sẽ chuyển sang giai đoạn nuôi chờ phối giống (nhóm bò tơ từ 12 tháng tuổi đến phối lần đầu).

    Tiến hành các bước sau:

    (i) Kiểm tra số tai và các số liệu đi kèm (sổ hoặc phiếu cá thể, phiếu theo dõi sức khỏe).

    (ii) Sau khi chuyển bò sang nhóm mới khoảng 1 tháng (bò đã ổn định) tiến hành tẩy ký sinh trùng cho bò và bổ trợ Vitamin như sau:          

    • Tẩy nội ký sinh trùng đường ruột  bằng Wornimex liều 1 ml/10 kg thể trọng
    • Tẩy ký sinh trùng đường máu bằng DIMINAVETo với liều 1ml dung dịch/20kg thể trọng.
    • Tiêm Vitamin AD3E.
    • Bổ sung khoáng chất bằng đá liếm.

         (iii) Kiểm tra tình trạng chân móng bò và xử lý nếu cần thiết.

          (iv)Trước khi phối giống, bò phải được tiêm phòng các bệnh Tụ Huyết Trùng, Lỡ Mồm Long Móng ít nhất là 1 tuần.

          (v) Kiểm tra tình trạng thành thục sinh dục dựa trên việc theo dõi chu kỳ lên giống (thời gian lặp lại có đúng) và khám bộ phận sinh dục (kích thước tử cung, buồng trứng). Bò tơ thường động dục lần đầu vào 12 – 13 tháng tuổi, đạt trọng lượng từ 250 – 300kg (40 – 50% trọng lượng bò cái trưởng thành). Chỉ tiến hành phối giống cho bò tơ lúc 14tháng tuổi, khi đạt khối lượng trên 360 kg (± 20kg) (đạt 60% trọng lượng bò cái trưởng thành và thành thục sinh dục hoàn chỉnh).

     Bảng 1. Trọng lượng bê cái Holstein Friesian từ 4 -12 tháng

     

    Tuổi (tháng)

    12

    13

    14

    15

    16

    Trọng lượng (kg)

    254 – 298

    300 – 308

    314 – 327

    328 – 342

    342 – 356

     

    2.2. Quy trình nuôi dưỡng:

    Nguyên tắc chung là bò tơ không nên nuôi quá mập hoặc quá ốm. Khẩu phần cho ăn chính là thức ăn thô (cỏ, cỏ ủ & rơm) và bổ sung thức ăn tinh, phụ phế phẩm. Khẩu phần nuôi dưỡng bò tơ cần đạt những yêu cầu sau:

    1. Tỉ lệ đạm trong toàn khẩu phần từ 14% vật chất khô (% DM).
    2. Tỉ lệ thức ăn tinh/thô: 30/70
    3. Lượng Vật chất khô ăn vào/thể trọng: 2,5 -3%
    4. Tăng trọng trung bình 0,6 – 0,7 kg/con/ngày.

    NHU CẦU DINH DƯỠNG CHO BÒ TƠ TỪ GIAI ĐOẠN 12 – 16 THÁNG TUỔI

    (Bò chuẩn bị phối và tăng trọng 0,6 kg/con/ngày)

     

    Tháng tuổi

    Tr.lượng

    (kg)

    VCK

    (kg/ng)

    ME

    (Mcal/ng)

    Protein

    (g/ng)

    CP

    (%)

    Ca

    (g/ng)

    P

    (g/ng)

    12

    300

    6,90

    15,10

    612

    14

    27,0

    14,0

    13

    318

    7,22

    15,82

    648

    14

    28,2

    14,6

    14

    336

    7,54

    16,54

    684

    14

    29,4

    15,2

    15

    354

    7,86

    17,26

    719

    14

    30,6

    15,8

    16

    372

    8,18

    17,98

    755

    14

    31,8

    16,4

     

     

    NHU CẦU DINH DƯỠNG CHO BÒ TƠ TỪ GIAI ĐOẠN 12 – 16 THÁNG TUỔI

    (Bò chuẩn bị phối và tăng trọng 0,7 kg/con/ngày )

     

    Tháng tuổi

    Tr.lượng

    (kg)

    VCK

    (kg/ng)

    ME

    (Mcal/ng)

    Protein

    (g/ng)

    CP

    (%)

    Ca

    (g/ng)

    P

    (g/ng)

    12

    300

    6,90

    15,60

    661

    14

    33,0

    16,0

    13

    321

    7,26

    16,36

    693

    14

    33,4

    16,4

    14

    342

    7,58

    17,08

    725

    14

    33,8

    16,8

    15

    363

    7,90

    17,80

    757

    14

    34,2

    17,2

    16

    384

    8,22

    18,52

    789

    14

    34,6

    17,6

     

    III.  Định mức

    3.1. Kỹ thuật.

     

    Stt

    Loại chỉ tiêu

    Định mức

    1

    Tỉ lệ loại thải do bất thường sinh sản (%)

    10

    2

    Trọng lượng  lúc phối giống lần đầu (kg)

    360

    3

    Tuổi lúc phối giống lần đầu (tháng)

    14

     

     

    3.2. Tiêu tốn thức ăn từ 12 tháng đến phối giống  (14 tháng tuổi)  (Tham khảo)

     

    Stt

    Loại thức ăn

    Định mức

    1

    Cám hỗn hợp (kg)

    90

    2

    Thức ăn thô xanh (kg)

    1200

    3

    Rơm(rơm) (kg)

    90

    4

    TĂ ủ chua(kg)

    300

    5

    Cỏ khô Alfalfa (kg)

    24

    6

    Đá liếm (kg)

     

     

    Nguồn tin: Vinamilk

    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết
    Từ khóa: n/a

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

     

    Giới thiệu

    Giới thiệu về Công ty Tam Nông

    Giới thiệu về Công ty Tam Nông CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TAM NÔNG PHỤC VỤ SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP, NÔNG DÂN VÀ NÔNG THÔN Địa chỉ Trụ sở chính : 1C11 KDC Nam Long, KP 3A - Hà Huy Giáp - P. Thạnh Lộc - Quận 12 Điện thoại : 0907331580 - 0903809944    1. THỰC HIỆN TRIỂN...

    Quảng cáo

    Đất sinh học Sagođa
    N200 pro
    ga choi lai
    men vi sinh hoạt tính
    balasa NO 1